Luyện cộng, trừ các số có hai chữ số trong trường hợp không nhớ, giúp học sinh hiểu bản chất tính theo hàng.
Bài học được thiết kế cho học sinh lớp 1 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các câu hỏi tăng dần về mức độ nhưng vẫn chỉ sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 1.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Cộng hoặc trừ hàng đơn vị với hàng đơn vị.
- Cộng hoặc trừ hàng chục với hàng chục.
- Các bài trong chuyên đề không phát sinh nhớ hoặc mượn.
Các dạng bài thường gặp
- Số có hai chữ số cộng số có một chữ số.
- Số có hai chữ số trừ số có một chữ số.
- Cộng trừ hai số có hai chữ số không nhớ.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Tính 24 + 5.
Hướng dẫn giải chi tiết: Cộng hàng đơn vị: 4 + 5 = 9; giữ 2 chục. Kết quả 29.
Ví dụ 2: Tính 67 − 4.
Hướng dẫn giải chi tiết: Trừ hàng đơn vị: 7 − 4 = 3; giữ 6 chục. Kết quả 63.
Ví dụ 3: Tính 32 + 46.
Hướng dẫn giải chi tiết: Cộng hàng đơn vị 2 + 6 = 8; cộng hàng chục 3 + 4 = 7. Kết quả 78.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tính 21 + 5.
Bài 2: Tính 32 + 6.
Bài 3: Tính 43 + 4.
Bài 4: Tính 54 + 3.
Bài 5: Tính 60 + 7.
Bài 6: Tính 24 + 35.
Bài 7: Tính 31 + 47.
Bài 8: Tính 42 + 26.
Bài 9: Tính 53 + 14.
Bài 10: Tính 65 + 23.
Bài 11: Tính 29 − 5.
Bài 12: Tính 38 − 6.
Bài 13: Tính 47 − 4.
Bài 14: Tính 56 − 3.
Bài 15: Tính 68 − 7.
Bài 16: Tính 79 − 24.
Bài 17: Tính 86 − 35.
Bài 18: Tính 94 − 42.
Bài 19: Tính 75 − 23.
Bài 20: Tính 63 − 21.
Lời giải
Bài 1: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 26.
Bài 2: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 38.
Bài 3: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 47.
Bài 4: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 57.
Bài 5: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 67.
Bài 6: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 59.
Bài 7: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 78.
Bài 8: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 68.
Bài 9: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 67.
Bài 10: Cộng theo hàng chục và hàng đơn vị, được 88.
Bài 11: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 24.
Bài 12: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 32.
Bài 13: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 43.
Bài 14: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 53.
Bài 15: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 61.
Bài 16: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 55.
Bài 17: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 51.
Bài 18: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 52.
Bài 19: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 52.
Bài 20: Trừ theo hàng chục và hàng đơn vị, được 42.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước, sau đó mới đối chiếu lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính hay tính toán rồi làm lại một lần nữa mà không nhìn đáp án.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)