Giúp học sinh hiểu sâu giá trị của chữ số hàng chục và hàng đơn vị để đọc, viết và so sánh số chính xác.
Bài học được thiết kế cho học sinh lớp 1 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các câu hỏi tăng dần về mức độ nhưng vẫn chỉ sử dụng kiến thức phù hợp với lớp 1.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Số có hai chữ số gồm hàng chục và hàng đơn vị.
- Ví dụ 47 = 4 chục và 7 đơn vị.
- Số tròn chục có hàng đơn vị bằng 0.
Các dạng bài thường gặp
- Phân tích một số thành chục và đơn vị.
- Lập số từ số chục và số đơn vị.
- Nhận biết số tròn chục.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Số 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Hướng dẫn giải chi tiết: 36 có chữ số 3 ở hàng chục và chữ số 6 ở hàng đơn vị, nên gồm 3 chục và 6 đơn vị.
Ví dụ 2: Viết số gồm 5 chục và 2 đơn vị.
Hướng dẫn giải chi tiết: 5 chục là 50; thêm 2 đơn vị được 52.
Ví dụ 3: Số có 8 chục và 0 đơn vị là số nào?
Hướng dẫn giải chi tiết: 8 chục là 80. Không có đơn vị thêm vào nên số cần tìm là 80.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 2: Số 27 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 3: Số 40 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 4: Số 53 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 5: Số 68 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 6: Số 75 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 7: Số 82 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 8: Số 91 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 9: Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 10: Số 99 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 11: Viết số gồm 1 chục và 8 đơn vị.
Bài 12: Viết số gồm 2 chục và 5 đơn vị.
Bài 13: Viết số gồm 3 chục và 0 đơn vị.
Bài 14: Viết số gồm 4 chục và 7 đơn vị.
Bài 15: Viết số gồm 5 chục và 1 đơn vị.
Bài 16: Viết số gồm 6 chục và 9 đơn vị.
Bài 17: Viết số gồm 7 chục và 3 đơn vị.
Bài 18: Viết số gồm 8 chục và 6 đơn vị.
Bài 19: Viết số gồm 9 chục và 2 đơn vị.
Bài 20: Viết số gồm 9 chục và 9 đơn vị.
Lời giải
Bài 1: 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị.
Bài 2: 27 gồm 2 chục và 7 đơn vị.
Bài 3: 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị.
Bài 4: 53 gồm 5 chục và 3 đơn vị.
Bài 5: 68 gồm 6 chục và 8 đơn vị.
Bài 6: 75 gồm 7 chục và 5 đơn vị.
Bài 7: 82 gồm 8 chục và 2 đơn vị.
Bài 8: 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị.
Bài 9: 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị.
Bài 10: 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị.
Bài 11: Số cần viết là 18.
Bài 12: Số cần viết là 25.
Bài 13: Số cần viết là 30.
Bài 14: Số cần viết là 47.
Bài 15: Số cần viết là 51.
Bài 16: Số cần viết là 69.
Bài 17: Số cần viết là 73.
Bài 18: Số cần viết là 86.
Bài 19: Số cần viết là 92.
Bài 20: Số cần viết là 99.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước, sau đó mới đối chiếu lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính hay tính toán rồi làm lại một lần nữa mà không nhìn đáp án.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)