Luyện đọc, viết, phân tích và xác định giá trị chữ số trong số tự nhiên nhiều chữ số.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 5 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, không thay thế hệ chuyên đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Giá trị chữ số phụ thuộc vị trí của nó.
  • Có thể phân tích số thành tổng giá trị các hàng.
  • Nên tách số theo lớp để đọc chính xác.

Các dạng bài thường gặp

  • Phân tích số.
  • Giá trị chữ số.
  • Lập số từ các hàng.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Phân tích số 45 708 216 theo giá trị các hàng.

Hướng dẫn giải chi tiết: 45 708 216 = 40 000 000 + 5 000 000 + 700 000 + 8 000 + 200 + 10 + 6.

Ví dụ 2: Chữ số 7 trong số 32 745 901 có giá trị bao nhiêu?

Hướng dẫn giải chi tiết: Chữ số 7 ở hàng trăm nghìn nên có giá trị 700 000.

Ví dụ 3: Viết số gồm 8 chục triệu, 4 triệu, 5 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm và 9 đơn vị.

Hướng dẫn giải chi tiết: Số cần viết là 84 526 309.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Phân tích số 12 345 678 theo các hàng.

Bài 2: Phân tích số 30 708 205 theo các hàng.

Bài 3: Phân tích số 45 006 090 theo các hàng.

Bài 4: Phân tích số 58 219 407 theo các hàng.

Bài 5: Phân tích số 70 904 003 theo các hàng.

Bài 6: Phân tích số 84 032 506 theo các hàng.

Bài 7: Phân tích số 95 167 324 theo các hàng.

Bài 8: Phân tích số 61 405 080 theo các hàng.

Bài 9: Phân tích số 23 009 001 theo các hàng.

Bài 10: Phân tích số 99 999 999 theo các hàng.

Bài 11: Trong số 43 257 180, chữ số 2 có giá trị bao nhiêu?

Bài 12: Trong số 67 812 305, chữ số 8 có giá trị bao nhiêu?

Bài 13: Trong số 92 046 310, chữ số 4 có giá trị bao nhiêu?

Bài 14: Trong số 56 708 420, chữ số 7 có giá trị bao nhiêu?

Bài 15: Trong số 81 934 560, chữ số 3 có giá trị bao nhiêu?

Bài 16: Viết số có các chữ số lần lượt là 2, 4, 6, 1, 3, 5, 7, 8.

Bài 17: Viết số có các chữ số lần lượt là 3, 0, 8, 5, 2, 4, 1, 6.

Bài 18: Viết số có các chữ số lần lượt là 5, 7, 1, 0, 9, 6, 2, 3.

Bài 19: Viết số có các chữ số lần lượt là 6, 2, 0, 4, 5, 8, 3, 1.

Bài 20: Viết số có các chữ số lần lượt là 7, 9, 5, 3, 1, 2, 4, 0.

Lời giải

Bài 1: Viết 12 345 678 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 2: Viết 30 708 205 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 3: Viết 45 006 090 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 4: Viết 58 219 407 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 5: Viết 70 904 003 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 6: Viết 84 032 506 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 7: Viết 95 167 324 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 8: Viết 61 405 080 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 9: Viết 23 009 001 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 10: Viết 99 999 999 thành tổng giá trị các chữ số khác 0 theo từng hàng.

Bài 11: 200 000.

Bài 12: 800 000.

Bài 13: 40 000.

Bài 14: 700 000.

Bài 15: 30 000.

Bài 16: 24 613 578.

Bài 17: 30 852 416.

Bài 18: 57 109 623.

Bài 19: 62 045 831.

Bài 20: 79 531 240.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Với bài nhiều bước, hãy ghi rõ dữ kiện, phép tính và đơn vị ở từng bước rồi mới kết luận.

Xem thêm