50 bài tập ĐỌC – VIẾT SỐ lớp 2 (phạm vi 1000), bám sát Chương trình giáo dục phổ thông 2018.


🔹 A. ĐỌC SỐ (Viết bằng chữ)

Bài 1
Đọc số: 105 → ……………………………

Bài 2
Đọc số: 120 → ……………………………

Bài 3
Đọc số: 134 → ……………………………

Bài 4
Đọc số: 150 → ……………………………

Bài 5
Đọc số: 178 → ……………………………


Bài 6
Đọc số: 200 → ……………………………

Bài 7
Đọc số: 215 → ……………………………

Bài 8
Đọc số: 240 → ……………………………

Bài 9
Đọc số: 269 → ……………………………

Bài 10
Đọc số: 300 → ……………………………


Bài 11
Đọc số: 304 → ……………………………

Bài 12
Đọc số: 328 → ……………………………

Bài 13
Đọc số: 350 → ……………………………

Bài 14
Đọc số: 409 → ……………………………

Bài 15
Đọc số: 420 → ……………………………


Bài 16
Đọc số: 456 → ……………………………

Bài 17
Đọc số: 500 → ……………………………

Bài 18
Đọc số: 507 → ……………………………

Bài 19
Đọc số: 580 → ……………………………

Bài 20
Đọc số: 612 → ……………………………


🔹 B. VIẾT SỐ (Đọc chữ – viết số)

Bài 21
Viết số: Một trăm hai → ………

Bài 22
Viết số: Một trăm mười lăm → ………

Bài 23
Viết số: Một trăm ba mươi sáu → ………

Bài 24
Viết số: Hai trăm → ………

Bài 25
Viết số: Hai trăm linh bốn → ………


Bài 26
Viết số: Hai trăm mười tám → ………

Bài 27
Viết số: Hai trăm năm mươi → ………

Bài 28
Viết số: Ba trăm → ………

Bài 29
Viết số: Ba trăm linh chín → ………

Bài 30
Viết số: Ba trăm bốn mươi hai → ………


Bài 31
Viết số: Bốn trăm → ………

Bài 32
Viết số: Bốn trăm mười → ………

Bài 33
Viết số: Bốn trăm năm mươi sáu → ………

Bài 34
Viết số: Năm trăm → ………

Bài 35
Viết số: Năm trăm linh tám → ………


🔹 C. ĐỌC – VIẾT SỐ NÂNG CAO NHẸ

Bài 36
Đọc số: 603 → ……………………………

Bài 37
Đọc số: 670 → ……………………………

Bài 38
Đọc số: 705 → ……………………………

Bài 39
Đọc số: 748 → ……………………………

Bài 40
Đọc số: 800 → ……………………………


Bài 41
Viết số: Sáu trăm mười bốn → ………

Bài 42
Viết số: Sáu trăm chín mươi → ………

Bài 43
Viết số: Bảy trăm linh năm → ………

Bài 44
Viết số: Tám trăm hai mươi ba → ………

Bài 45
Viết số: Tám trăm chín mươi → ………


Bài 46
Đọc số: 901 → ……………………………

Bài 47
Viết số: Chín trăm linh sáu → ………

Bài 48
Đọc số: 950 → ……………………………

Bài 49
Viết số: Chín trăm chín mươi chín → ………

Bài 50
Viết số: Một nghìn → ………

Cách đọc và viết số có ba chữ số

Đọc lần lượt hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. Khi hàng chục bằng 0 nhưng hàng đơn vị khác 0, có thể đọc “linh” giữa hàng trăm và hàng đơn vị. Khi viết số, xác định đúng từng hàng để không bỏ chữ số 0 giữ chỗ.

Tải 50 bài tập đọc – viết số lớp 2 Word/PDF

File bám đúng 50 câu trên bài, có đáp án ở cuối để học sinh tự kiểm tra.

Tải file Word Tải file PDF

Đáp án 50 bài đọc – viết số lớp 2
  1. Bài 1: một trăm linh năm
  2. Bài 2: một trăm hai mươi
  3. Bài 3: một trăm ba mươi tư
  4. Bài 4: một trăm năm mươi
  5. Bài 5: một trăm bảy mươi tám
  6. Bài 6: hai trăm
  7. Bài 7: hai trăm mười lăm
  8. Bài 8: hai trăm bốn mươi
  9. Bài 9: hai trăm sáu mươi chín
  10. Bài 10: ba trăm
  11. Bài 11: ba trăm linh bốn
  12. Bài 12: ba trăm hai mươi tám
  13. Bài 13: ba trăm năm mươi
  14. Bài 14: bốn trăm linh chín
  15. Bài 15: bốn trăm hai mươi
  16. Bài 16: bốn trăm năm mươi sáu
  17. Bài 17: năm trăm
  18. Bài 18: năm trăm linh bảy
  19. Bài 19: năm trăm tám mươi
  20. Bài 20: sáu trăm mười hai
  21. Bài 21: 102
  22. Bài 22: 115
  23. Bài 23: 136
  24. Bài 24: 200
  25. Bài 25: 204
  26. Bài 26: 218
  27. Bài 27: 250
  28. Bài 28: 300
  29. Bài 29: 309
  30. Bài 30: 342
  31. Bài 31: 400
  32. Bài 32: 410
  33. Bài 33: 456
  34. Bài 34: 500
  35. Bài 35: 508
  36. Bài 36: sáu trăm linh ba
  37. Bài 37: sáu trăm bảy mươi
  38. Bài 38: bảy trăm linh năm
  39. Bài 39: bảy trăm bốn mươi tám
  40. Bài 40: tám trăm
  41. Bài 41: 614
  42. Bài 42: 690
  43. Bài 43: 705
  44. Bài 44: 823
  45. Bài 45: 890
  46. Bài 46: chín trăm linh một
  47. Bài 47: 906
  48. Bài 48: chín trăm năm mươi
  49. Bài 49: 999
  50. Bài 50: 1000

Xem thêm