50 bài tập ĐỌC – VIẾT SỐ lớp 2 (phạm vi 1000), bám sát chương trình GDPT hiện hành 2025.
🔹 A. ĐỌC SỐ (Viết bằng chữ)
Bài 1
Đọc số: 105 → ……………………………
Bài 2
Đọc số: 120 → ……………………………
Bài 3
Đọc số: 134 → ……………………………
Bài 4
Đọc số: 150 → ……………………………
Bài 5
Đọc số: 178 → ……………………………
Bài 6
Đọc số: 200 → ……………………………
Bài 7
Đọc số: 215 → ……………………………
Bài 8
Đọc số: 240 → ……………………………
Bài 9
Đọc số: 269 → ……………………………
Bài 10
Đọc số: 300 → ……………………………
Bài 11
Đọc số: 304 → ……………………………
Bài 12
Đọc số: 328 → ……………………………
Bài 13
Đọc số: 350 → ……………………………
Bài 14
Đọc số: 409 → ……………………………
Bài 15
Đọc số: 420 → ……………………………
Bài 16
Đọc số: 456 → ……………………………
Bài 17
Đọc số: 500 → ……………………………
Bài 18
Đọc số: 507 → ……………………………
Bài 19
Đọc số: 580 → ……………………………
Bài 20
Đọc số: 612 → ……………………………
🔹 B. VIẾT SỐ (Đọc chữ – viết số)
Bài 21
Viết số: Một trăm hai → ………
Bài 22
Viết số: Một trăm mười lăm → ………
Bài 23
Viết số: Một trăm ba mươi sáu → ………
Bài 24
Viết số: Hai trăm → ………
Bài 25
Viết số: Hai trăm linh bốn → ………
Bài 26
Viết số: Hai trăm mười tám → ………
Bài 27
Viết số: Hai trăm năm mươi → ………
Bài 28
Viết số: Ba trăm → ………
Bài 29
Viết số: Ba trăm linh chín → ………
Bài 30
Viết số: Ba trăm bốn mươi hai → ………
Bài 31
Viết số: Bốn trăm → ………
Bài 32
Viết số: Bốn trăm mười → ………
Bài 33
Viết số: Bốn trăm năm mươi sáu → ………
Bài 34
Viết số: Năm trăm → ………
Bài 35
Viết số: Năm trăm linh tám → ………
🔹 C. ĐỌC – VIẾT SỐ NÂNG CAO NHẸ
Bài 36
Đọc số: 603 → ……………………………
Bài 37
Đọc số: 670 → ……………………………
Bài 38
Đọc số: 705 → ……………………………
Bài 39
Đọc số: 748 → ……………………………
Bài 40
Đọc số: 800 → ……………………………
Bài 41
Viết số: Sáu trăm mười bốn → ………
Bài 42
Viết số: Sáu trăm chín mươi → ………
Bài 43
Viết số: Bảy trăm linh năm → ………
Bài 44
Viết số: Tám trăm hai mươi ba → ………
Bài 45
Viết số: Tám trăm chín mươi → ………
Bài 46
Đọc số: 901 → ……………………………
Bài 47
Viết số: Chín trăm linh sáu → ………
Bài 48
Đọc số: 950 → ……………………………
Bài 49
Viết số: Chín trăm chín mươi chín → ………
Bài 50
Viết số: Một nghìn → ………
