Luyện công thức đếm số hạng của dãy cách đều.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 5 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, không thay thế hệ chuyên đề ôn thi vào lớp 6 chất lượng cao.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Số số hạng = (số cuối − số đầu) : khoảng cách + 1.
  • Cần chắc chắn số cuối thuộc dãy.
  • Áp dụng được cho dãy tăng đều.

Các dạng bài thường gặp

  • Dãy số tự nhiên.
  • Số chẵn, số lẻ.
  • Dãy có bước 5, 10, 25…

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Dãy 5, 9, 13, …, 101 có bao nhiêu số hạng?

Hướng dẫn giải chi tiết: Khoảng cách 4. Số số hạng = (101 − 5) : 4 + 1 = 25.

Ví dụ 2: Dãy 20, 25, 30, …, 100.

Hướng dẫn giải chi tiết: (100 − 20) : 5 + 1 = 17 số hạng.

Ví dụ 3: Các số chẵn từ 2 đến 100 có bao nhiêu số?

Hướng dẫn giải chi tiết: (100 − 2) : 2 + 1 = 50.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Dãy 1, 3, 5, …, 99 có bao nhiêu số hạng?

Bài 2: Dãy 2, 4, 6, …, 100 có bao nhiêu số hạng?

Bài 3: Dãy 5, 10, 15, …, 100 có bao nhiêu số hạng?

Bài 4: Dãy 10, 20, 30, …, 1000 có bao nhiêu số hạng?

Bài 5: Dãy 3, 6, 9, …, 99 có bao nhiêu số hạng?

Bài 6: Dãy 7, 14, 21, …, 98 có bao nhiêu số hạng?

Bài 7: Dãy 12, 16, 20, …, 100 có bao nhiêu số hạng?

Bài 8: Dãy 15, 20, 25, …, 150 có bao nhiêu số hạng?

Bài 9: Dãy 20, 40, 60, …, 400 có bao nhiêu số hạng?

Bài 10: Dãy 25, 50, 75, …, 500 có bao nhiêu số hạng?

Bài 11: Dãy 4, 8, 12, …, 200 có bao nhiêu số hạng?

Bài 12: Dãy 11, 22, 33, …, 110 có bao nhiêu số hạng?

Bài 13: Dãy 6, 12, 18, …, 120 có bao nhiêu số hạng?

Bài 14: Dãy 8, 16, 24, …, 160 có bao nhiêu số hạng?

Bài 15: Dãy 9, 18, 27, …, 180 có bao nhiêu số hạng?

Bài 16: Dãy 30, 40, 50, …, 300 có bao nhiêu số hạng?

Bài 17: Dãy 45, 50, 55, …, 145 có bao nhiêu số hạng?

Bài 18: Dãy 100, 125, 150, …, 1000 có bao nhiêu số hạng?

Bài 19: Dãy 50, 100, 150, …, 1000 có bao nhiêu số hạng?

Bài 20: Dãy 125, 250, 375, …, 1000 có bao nhiêu số hạng?

Lời giải

Bài 1: (99 − 1) : 2 + 1 = 50.

Bài 2: (100 − 2) : 2 + 1 = 50.

Bài 3: (100 − 5) : 5 + 1 = 20.

Bài 4: (1000 − 10) : 10 + 1 = 100.

Bài 5: (99 − 3) : 3 + 1 = 33.

Bài 6: (98 − 7) : 7 + 1 = 14.

Bài 7: (100 − 12) : 4 + 1 = 23.

Bài 8: (150 − 15) : 5 + 1 = 28.

Bài 9: (400 − 20) : 20 + 1 = 20.

Bài 10: (500 − 25) : 25 + 1 = 20.

Bài 11: (200 − 4) : 4 + 1 = 50.

Bài 12: (110 − 11) : 11 + 1 = 10.

Bài 13: (120 − 6) : 6 + 1 = 20.

Bài 14: (160 − 8) : 8 + 1 = 20.

Bài 15: (180 − 9) : 9 + 1 = 20.

Bài 16: (300 − 30) : 10 + 1 = 28.

Bài 17: (145 − 45) : 5 + 1 = 21.

Bài 18: (1000 − 100) : 25 + 1 = 37.

Bài 19: (1000 − 50) : 50 + 1 = 20.

Bài 20: (1000 − 125) : 125 + 1 = 8.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Với bài nhiều bước, hãy ghi rõ dữ kiện, phép tính và đơn vị ở từng bước rồi mới kết luận.

Xem thêm