Luyện ghép số tròn chục nghìn, trăm nghìn và kỹ thuật bù trừ.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 4 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, vẫn bám kiến thức phù hợp với lớp 4.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Ưu tiên ghép số tạo mốc tròn.
- Có thể cộng hoặc trừ bù rồi điều chỉnh lại.
- Viết rõ cách biến đổi để tránh nhầm dấu.
Các dạng bài thường gặp
- Ghép số tạo số tròn.
- Bù trừ.
- Tính tổng nhiều số.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Tính nhanh 25 000 + 75 000 + 8 345.
Hướng dẫn giải chi tiết: 25 000 + 75 000 = 100 000; cộng 8 345 được 108 345.
Ví dụ 2: Tính nhanh 500 000 − 199 999.
Hướng dẫn giải chi tiết: 500 000 − 200 000 + 1 = 300 001.
Ví dụ 3: Tính nhanh 48 765 + 1 235.
Hướng dẫn giải chi tiết: Hai số bù nhau thành 50 000.
Bài tập áp dụng
Bài 1: Tính nhanh 12 500 + 87 500 + 3 245.
Bài 2: Tính nhanh 24 600 + 75 400 + 8 888.
Bài 3: Tính nhanh 333 000 + 667 000 + 1 234.
Bài 4: Tính nhanh 45 678 + 4 322 + 900.
Bài 5: Tính nhanh 98 765 + 1 235 + 5 000.
Bài 6: Tính nhanh 500 000 − 199 999.
Bài 7: Tính nhanh 700 000 − 299 998.
Bài 8: Tính nhanh 900 000 − 499 997.
Bài 9: Tính nhanh 100 000 − 49 999.
Bài 10: Tính nhanh 800 000 − 399 999.
Bài 11: Tính nhanh 125 000 + 375 000 + 500 000.
Bài 12: Tính nhanh 240 000 + 260 000 + 50 000.
Bài 13: Tính nhanh 88 888 + 11 112 + 9 999.
Bài 14: Tính nhanh 456 789 + 43 211 + 20 000.
Bài 15: Tính nhanh 675 500 + 324 500 + 1 111.
Bài 16: Tính nhanh 600 000 − 299 999.
Bài 17: Tính nhanh 1 000 000 − 499 998.
Bài 18: Tính nhanh 345 000 − 144 999.
Bài 19: Tính nhanh 250 000 − 99 999.
Bài 20: Tính nhanh 999 999 − 499 999.
Lời giải
Bài 1: Kết quả 103 245.
Bài 2: Kết quả 108 888.
Bài 3: Kết quả 1 001 234.
Bài 4: Kết quả 50 900.
Bài 5: Kết quả 105 000.
Bài 6: Kết quả 300 001.
Bài 7: Kết quả 400 002.
Bài 8: Kết quả 400 003.
Bài 9: Kết quả 50 001.
Bài 10: Kết quả 400 001.
Bài 11: Kết quả 1 000 000.
Bài 12: Kết quả 550 000.
Bài 13: Kết quả 109 999.
Bài 14: Kết quả 520 000.
Bài 15: Kết quả 1 001 111.
Bài 16: Kết quả 300 001.
Bài 17: Kết quả 500 002.
Bài 18: Kết quả 200 001.
Bài 19: Kết quả 150 001.
Bài 20: Kết quả 500 000.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hay tính toán rồi làm lại.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)