Rèn đọc hiểu và giải các bài toán hai hoặc ba bước với khối lượng, quãng đường, số lượng.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 4 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, vẫn bám kiến thức phù hợp với lớp 4.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Theo đúng thứ tự sự việc.
  • Ghi đơn vị ở từng bước.
  • Kết quả bước trước thường dùng cho bước sau.

Các dạng bài thường gặp

  • Cộng rồi trừ.
  • Nhân rồi trừ.
  • Tính tổng nhiều chặng.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Một kho có 250 kg gạo, nhập thêm 125 kg rồi xuất 80 kg. Còn?

Hướng dẫn giải chi tiết: 250 + 125 − 80 = 295 kg.

Ví dụ 2: Một xe đi 120 km buổi sáng, 85 km buổi chiều. Còn 45 km mới đến nơi. Quãng đường?

Hướng dẫn giải chi tiết: 120 + 85 + 45 = 250 km.

Ví dụ 3: Có 6 thùng, mỗi thùng 25 chai, đã bán 48 chai. Còn?

Hướng dẫn giải chi tiết: 6 × 25 = 150; 150 − 48 = 102 chai.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Có 200 kg, thêm 150 kg rồi bớt 80 kg. Còn?

Bài 2: Có 320 kg, thêm 125 kg rồi bớt 90 kg. Còn?

Bài 3: Có 450 kg, thêm 220 kg rồi bớt 175 kg. Còn?

Bài 4: Có 600 kg, thêm 180 kg rồi bớt 240 kg. Còn?

Bài 5: Có 750 kg, thêm 250 kg rồi bớt 300 kg. Còn?

Bài 6: Có 4 thùng, mỗi thùng 25 sản phẩm, bán 30. Còn?

Bài 7: Có 6 thùng, mỗi thùng 20 sản phẩm, bán 45. Còn?

Bài 8: Có 8 thùng, mỗi thùng 15 sản phẩm, bán 50. Còn?

Bài 9: Có 5 thùng, mỗi thùng 40 sản phẩm, bán 75. Còn?

Bài 10: Có 7 thùng, mỗi thùng 30 sản phẩm, bán 90. Còn?

Bài 11: Ba chặng dài 120 km, 85 km, 45 km. Tổng quãng đường?

Bài 12: Ba chặng dài 150 km, 90 km, 60 km. Tổng quãng đường?

Bài 13: Ba chặng dài 200 km, 125 km, 75 km. Tổng quãng đường?

Bài 14: Ba chặng dài 300 km, 180 km, 120 km. Tổng quãng đường?

Bài 15: Ba chặng dài 250 km, 140 km, 110 km. Tổng quãng đường?

Bài 16: Có 500 đơn vị, dùng 125 rồi 175. Còn?

Bài 17: Có 700 đơn vị, dùng 220 rồi 180. Còn?

Bài 18: Có 900 đơn vị, dùng 300 rồi 250. Còn?

Bài 19: Có 1000 đơn vị, dùng 275 rồi 325. Còn?

Bài 20: Có 650 đơn vị, dùng 150 rồi 200. Còn?

Lời giải

Bài 1: 270 kg.

Bài 2: 355 kg.

Bài 3: 495 kg.

Bài 4: 540 kg.

Bài 5: 700 kg.

Bài 6: 70 sản phẩm.

Bài 7: 75 sản phẩm.

Bài 8: 70 sản phẩm.

Bài 9: 125 sản phẩm.

Bài 10: 120 sản phẩm.

Bài 11: 250 km.

Bài 12: 300 km.

Bài 13: 400 km.

Bài 14: 600 km.

Bài 15: 500 km.

Bài 16: 200.

Bài 17: 300.

Bài 18: 350.

Bài 19: 400.

Bài 20: 300.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hay tính toán rồi làm lại.

Xem thêm