Luyện đổi và tính toán với mm, cm, dm, m, km.
Chuyên đề dành cho học sinh lớp 4 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, vẫn bám kiến thức phù hợp với lớp 4.
Tóm tắt kiến thức trọng tâm
- Đổi về cùng đơn vị trước khi cộng trừ, so sánh.
- 1 km = 1000 m; 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm.
- Có thể đổi số đo hỗn hợp về một đơn vị nhỏ.
Các dạng bài thường gặp
- Đổi đơn vị.
- Cộng trừ số đo.
- So sánh số đo.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: 3 km 250 m = bao nhiêu m?
Hướng dẫn giải chi tiết: 3 250 m.
Ví dụ 2: 5 m 8 cm = bao nhiêu cm?
Hướng dẫn giải chi tiết: 508 cm.
Ví dụ 3: 2 km 300 m + 1 km 700 m.
Hướng dẫn giải chi tiết: 4 km.
Bài tập áp dụng
Bài 1: 5 km = … m.
Bài 2: 3 m 25 cm = … cm.
Bài 3: 450 cm = … m … cm.
Bài 4: 27 dm = … m … dm.
Bài 5: 6 km 50 m = … m.
Bài 6: 2 km + 750 m.
Bài 7: 5 m 30 cm + 70 cm.
Bài 8: 8 m − 250 cm.
Bài 9: 3 km 500 m − 1 km 250 m.
Bài 10: 120 cm + 80 cm.
Bài 11: So sánh 4 m và 390 cm.
Bài 12: So sánh 2 km và 2 050 m.
Bài 13: 1 km 200 m + 800 m.
Bài 14: 9 dm + 11 dm.
Bài 15: 7 m 5 cm + 95 cm.
Bài 16: 10 km − 3 km 500 m.
Bài 17: 2500 m = … km … m.
Bài 18: 5 m = … mm.
Bài 19: 3 cm = … mm.
Bài 20: 8 000 mm = … m.
Lời giải
Bài 1: 5 000 m.
Bài 2: 325 cm.
Bài 3: 4 m 50 cm.
Bài 4: 2 m 7 dm.
Bài 5: 6 050 m.
Bài 6: 2 750 m.
Bài 7: 6 m.
Bài 8: 5 m 50 cm.
Bài 9: 2 km 250 m.
Bài 10: 2 m.
Bài 11: 4 m > 390 cm.
Bài 12: 2 km < 2 050 m.
Bài 13: 2 km.
Bài 14: 2 m.
Bài 15: 8 m.
Bài 16: 6 km 500 m.
Bài 17: 2 km 500 m.
Bài 18: 5 000 mm.
Bài 19: 30 mm.
Bài 20: 8 m.
Gợi ý học tập
Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hay tính toán rồi làm lại.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)