Luyện tìm thành phần chưa biết trong bốn phép tính với số tự nhiên.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 4 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản đến vận dụng, vẫn bám kiến thức phù hợp với lớp 4.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Xác định X là số hạng, số bị trừ, số trừ, thừa số, số bị chia hay số chia.
  • Dùng phép tính ngược thích hợp.
  • Thay kết quả vào để kiểm tra.

Các dạng bài thường gặp

  • Tìm X trong cộng trừ.
  • Tìm X trong nhân chia.
  • Tìm X với số lớn.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Tìm X: X + 2 345 = 7 000.

Hướng dẫn giải chi tiết: X = 7 000 − 2 345 = 4 655.

Ví dụ 2: Tìm X: X × 25 = 5 000.

Hướng dẫn giải chi tiết: X = 5 000 : 25 = 200.

Ví dụ 3: Tìm X: 8 400 : X = 35.

Hướng dẫn giải chi tiết: X = 8 400 : 35 = 240.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Tìm X: X + 3 280 = 9 000.

Bài 2: Tìm X: X − 2 450 = 6 000.

Bài 3: Tìm X: 9 000 − X = 3 750.

Bài 4: Tìm X: X × 24 = 2 400.

Bài 5: Tìm X: 25 × X = 3 500.

Bài 6: Tìm X: X : 36 = 120.

Bài 7: Tìm X: 8 400 : X = 35.

Bài 8: Tìm X: X + 4 560 = 10 000.

Bài 9: Tìm X: X − 3 780 = 4 220.

Bài 10: Tìm X: 10 000 − X = 6 490.

Bài 11: Tìm X: X × 32 = 3 200.

Bài 12: Tìm X: 48 × X = 4 800.

Bài 13: Tìm X: X : 25 = 404.

Bài 14: Tìm X: 3 600 : X = 18.

Bài 15: Tìm X: X + 9 999 = 20 000.

Bài 16: Tìm X: X − 9 999 = 20 001.

Bài 17: Tìm X: 50 000 − X = 23 450.

Bài 18: Tìm X: X × 20 = 99 980.

Bài 19: Tìm X: X : 40 = 1 111.

Bài 20: Tìm X: 72 000 : X = 80.

Lời giải

Bài 1: X = 5 720.

Bài 2: X = 8 450.

Bài 3: X = 5 250.

Bài 4: X = 100.

Bài 5: X = 140.

Bài 6: X = 4 320.

Bài 7: X = 240.

Bài 8: X = 5 440.

Bài 9: X = 8 000.

Bài 10: X = 3 510.

Bài 11: X = 100.

Bài 12: X = 100.

Bài 13: X = 10 100.

Bài 14: X = 200.

Bài 15: X = 10 001.

Bài 16: X = 30 000.

Bài 17: X = 26 550.

Bài 18: X = 4 999.

Bài 19: X = 44 440.

Bài 20: X = 900.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Nếu sai, hãy xác định mình sai ở bước đọc đề, chọn phép tính, đổi đơn vị hay tính toán rồi làm lại.

Xem thêm